đánh thức

  1. đg. Làm cho thức dậy. Tiếng kẻng đánh thức mọi người. Đánh thức lòng tự trọng (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đánh thức"

đánh thức
Mẹ nhẹ nhàng đánh thức con dậy để chuẩn bị đi học.